du canh

du canh

Một gia đình đang thực hiện du canh trên một sườn đồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương thức canh tác nông nghiệp di động: Một hình thức sản xuất nông nghiệp trong đó người dân thường xuyên di chuyển chỗđến những vùng đất mới để khai hoang, canh tác trong một thời gian ngắn rồi lại bỏ hoang để chuyển đi nơi khác.
    • Lối sống canh tác du mục: Chỉ lối sống phương thức sinh kế dựa vào việc trồng trọt trên các mảnh đất tạm thời, không cố định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đồng bào một số dân tộc thiểu sốTây Nguyên trước đây sống theo hình thức du canh.
    • Chính sách định canh định cư nhằm giúp người dân từ bỏ lối sống du canh, ổn định cuộc sống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "du canh du ": Cụm từ thường đi kèm, mô tả đầy đủ hơn lối sống vừa di chuyển nơi ở (du ) vừa di chuyển nơi canh tác (du canh).
    • Cuộc sống du canh du gặp nhiều khó khăn, thiếu ổn định.
Biến thể từ liên quan
  • Định canh (danh từ): Phương thức canh tác cố định tại một chỗ, trái nghĩa với "du canh".
  • Du (danh từ): Lối sống di chuyển chỗthường xuyên, thường đi đôi với "du canh".
  • Nông nghiệp du canh (cụm danh từ): Hệ thống sản xuất nông nghiệp theo phương thức du canh.
Từ đồng nghĩa
  • Canh tác di động: Cách gọi khác mô tả cùng phương thức.
  • Canh tác luân khoảnh: Nhấn mạnh tính chất luân chuyển đất đai theo chu kỳ.
Lưu ý
  • "Du canh" chủ yếu được sử dụng như một danh từ, mô tả một phương thức hoặc lối sống. Từ này ít khi được dùng độc lập với tư cách động từ trong tiếng Việt hiện đại.